Chi tiết sản phẩm
Máy phay Niigata 2UMC được sản xuất bởi Niigata Engineering tại Nhật Bản. Thiết bị sở hữu kết cấu cơ khí vững chắc với côn trục chính NO 50 giúp đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu tải cao trong quá trình gia công phay mặt phẳng, phay rãnh. Đây là lựa chọn phù hợp cho các xưởng cơ khí cần gia công chi tiết máy đơn chiếc hoặc khuôn mẫu đòi hỏi độ bền bỉ cao.
| Thông tin chung |
| Thương hiệu |
NIIGATA |
| Model |
2UMC |
| Xuất xứ |
Nhật Bản, Niigata Engineering Co., Ltd. |
| Kích thước và hành trình |
| Kích thước mặt bàn |
310 x 1370 mm |
| Hành trình trục X |
870 mm |
| Hành trình trục Y |
370 mm |
| Hành trình trục Z |
400 mm |
| Khoảng cách làm việc |
| Khoảng cách từ mặt bàn đến tâm trục chính (Nằm ngang có thanh đỡ) |
450 mm |
| Khoảng cách từ mặt bàn đến tâm trục chính (Nằm ngang không thanh đỡ) |
760 mm |
| Khoảng cách từ mặt bàn đến đầu trục chính (Đứng) |
50 - 450 mm |
| Khoảng cách từ mặt cột đến tâm trục chính (Đứng) |
350 mm |
| Khoảng cách từ mặt cột đến đầu trục chính (Nằm ngang) |
350 mm |
| Tốc độ và chuyển động |
| Số cấp tốc độ bàn |
9 cấp |
| Tốc độ tiến bàn (Dọc và Ngang) |
20 32 50 80 125 200 315 500 800 mm/min |
| Tốc độ chạy dao nhanh (Dọc và Ngang) |
3000 mm/min |
| Số cấp tốc độ trục chính |
12 cấp |
| Tốc độ trục chính |
40 55 80 115 160 225 315 440 620 880 1240 1750 rpm |
| Số cấp tốc độ tiến trục Z |
9 cấp |
| Tốc độ tiến trục Z |
9 14 22 36 56 90 140 224 355 mm/min |
| Tốc độ chạy dao nhanh trục Z |
1375 mm/min |
| Trục chính và bàn máy |
| Rãnh chữ T (Chiều rộng x Số rãnh) |
18 x 3 (Bước 70 mm) |
| Côn trục chính |
JIS NO 50 |
| Động cơ |
| Động cơ trục chính |
5.5 kW (4P) |
| Động cơ tiến và chạy nhanh |
1.5 kW (4P) |
| Động cơ bơm dầu cắt gọt |
0.1 kW (2P) |
| Động cơ bơm dầu bôi trơn |
5 W (4P) |
| Kích thước và trọng lượng |
| Chiều cao máy (Tối đa) |
1750 mm |
| Diện tích sàn lắp đặt |
1825 x 2775 mm |
| Trọng lượng máy |
2600 kg |
URL: https://usedmachine-japan.com/may-phay-niigata-2umc-94.html